Đặt xe có tài xế tại Thị xã Tịnh Biên, An Giang. Chọn xe 4, 7 hoặc 16 chỗ theo số người, hành lý và lộ trình. Giá hiển thị là mức tham khảo; báo giá được xác nhận theo điểm đón, điểm đến và thời gian đi.
+84
Khách có thể cần xe tới nơi làm việc, đón tại khách sạn hoặc kết hợp mua sắm và tham quan. Car Rental Vietnam tiếp nhận lịch trình để kiểm tra xe có tài xế phù hợp. Bạn nên nói rõ xe chỉ đưa một chiều hay cần chờ, thời gian dự kiến và số điểm đón, giúp báo giá phản ánh đúng cách sử dụng.
Đường dẫn trang vẫn giữ tên thị xã Tịnh Biên cũ. Hiện có phường Tịnh Biên thuộc tỉnh An Giang, nhưng phạm vi phường không nên hiểu là toàn bộ thị xã trước đây. Khi liên hệ, hãy gửi địa chỉ đang sử dụng và ghim vị trí. Với cuộc hẹn tại cơ quan hoặc doanh nghiệp, cần xác nhận lại nơi làm việc thực tế trước ngày đi.
Chợ Tịnh Biên là một điểm mua bán được giới thiệu trong thông tin phát triển thương mại và du lịch địa phương. Nếu ghé mua sắm, hãy dự kiến thời gian ở chợ và số đồ mang về. Đoàn nên hẹn một nơi tập trung dễ nhận biết, liên hệ tài xế khi đã đủ người và kiểm tra lại khoang hành lý nếu phát sinh nhiều kiện đồ. Không nên hẹn xe dừng tùy ý ngay trước quầy hàng.
Khu vực Tịnh Biên thường được khách cân nhắc khi lên lịch khám phá vùng Bảy Núi. Trà Sư, Núi Cấm và khu vực Châu Đốc là những điểm riêng biệt, cần gửi đầy đủ danh sách muốn ghé để kiểm tra tổng thời gian. Với Núi Cấm, hãy nói rõ điểm trả ở khu vực chân núi hoặc nơi sử dụng phương tiện tiếp theo; vé và hoạt động tham quan cần kiểm tra riêng.
Nếu điểm đến gần cửa khẩu hoặc lịch trình có nội dung qua biên giới, cần thông báo rõ ngay từ đầu. Một yêu cầu thuê xe đường bộ trong nước không mặc định bao gồm thủ tục xuất nhập cảnh, giấy phép hay xe chạy sang nước khác. Hãy xác nhận phần dịch vụ thực sự cần trước khi đặt và không dựa vào tên điểm đến chung để suy ra phạm vi phục vụ.
Gửi số khách, trẻ em, vali hoặc đồ mua sắm để được tư vấn phương án xe. Với nơi đón đường nhỏ, hãy thêm vị trí cổng thuận tiện; với đoàn đông, cần kiểm tra chỗ dừng cho xe lớn. Ghế trẻ em, nhu cầu hỗ trợ người đi lại khó khăn hay tài xế giao tiếp tiếng Anh phải được xác nhận trước chuyến, không hiểu là luôn có sẵn.
Car Rental Vietnam sẽ kiểm tra yêu cầu khi có địa chỉ đón trả, ngày giờ và các điểm dừng dự kiến. Bạn nên hỏi rõ thời gian chờ, khoản đã gồm trong giá và điều kiện khi đổi lịch. Nếu cần nối chuyến hoặc đến đúng giờ hẹn, hãy báo giờ phải có mặt và chừa khoảng dự phòng cho giao thông, tập trung đoàn hoặc mua sắm lâu hơn dự kiến.
Các mức dưới đây được giữ từ nội dung cũ. Lộ trình, thời gian và giá cần xác nhận lại theo địa chỉ cụ thể, điểm dừng và thời gian chờ; đây không phải cam kết thời gian tới nơi.
| Điểm đến (hướng) | Km thực | Giờ chạy | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| 50–100 km | |||||
| Thị xã Tân Châu (bắc) | 50 km | 55 phút | 650.000đ | 790.000đ | 1.230.000đ |
| xe đi Huyện Giang Thành (tây) | 51 km | 55 phút | 660.000đ | 810.000đ | 1.250.000đ |
| Huyện Phú Tân (đông) | 58 km | 1 giờ 5 phút | 750.000đ | 910.000đ | 1.370.000đ |
| xe đi Huyện An Phú (bắc) | 64 km | 1 giờ 25 phút | 820.000đ | 990.000đ | 1.470.000đ |
| Thành phố Hồng Ngự (đông) | 66 km | 1 giờ 10 phút | 850.000đ | 1.020.000đ | 1.510.000đ |
| thuê xe Huyện Hồng Ngự (đông) | 68 km | 1 giờ 25 phút | 870.000đ | 1.050.000đ | 1.540.000đ |
| xe đi Long Xuyên (đông) | 68 km | 1 giờ 15 phút | 870.000đ | 1.050.000đ | 1.540.000đ |
| xe đi Huyện Chợ Mới, An Giang (đông) | 74 km | 1 giờ 30 phút | 950.000đ | 1.140.000đ | 1.640.000đ |
| Huyện Tân Hiệp (nam) | 81 km | 1 giờ 30 phút | 1.040.000đ | 1.240.000đ | 1.760.000đ |
| thuê xe Quận Thốt Nốt (đông) | 85 km | 1 giờ 35 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Huyện Tam Nông, Đồng Tháp (đông) | 88 km | 1 giờ 35 phút | 1.130.000đ | 1.340.000đ | 1.880.000đ |
| thuê xe Huyện Châu Thành, Kiên Giang (nam) | 92 km | 1 giờ 40 phút | 1.180.000đ | 1.400.000đ | 1.950.000đ |
| Huyện Thanh Bình (đông) | 95 km | 1 giờ 45 phút | 1.220.000đ | 1.440.000đ | 2.000.000đ |
| 150–200 km | |||||
| Huyện Vị Thuỷ (nam) | 150 km | 2 giờ 45 phút | 1.760.000đ | 2.070.000đ | 2.740.000đ |
| 100–150 km | |||||
| Huyện Lấp Vò (đông) | 103 km | 1 giờ 50 phút | 1.310.000đ | 1.550.000đ | 2.130.000đ |
| thuê xe Huyện Cờ Đỏ (nam) | 107 km | 1 giờ 55 phút | 1.350.000đ | 1.590.000đ | 2.180.000đ |
| xe đi Huyện An Biên (nam) | 112 km | 2 giờ | 1.400.000đ | 1.650.000đ | 2.250.000đ |
| thuê xe Cao Lãnh (đông) | 115 km | 2 giờ 5 phút | 1.430.000đ | 1.690.000đ | 2.290.000đ |
| xe đi Huyện Gò Quao (nam) | 126 km | 2 giờ 15 phút | 1.540.000đ | 1.820.000đ | 2.440.000đ |
| xe đi Huyện U Minh Thượng (nam) | 133 km | 2 giờ 25 phút | 1.600.000đ | 1.900.000đ | 2.530.000đ |
| Huyện An Minh (nam) | 133 km | 2 giờ 25 phút | 1.600.000đ | 1.900.000đ | 2.530.000đ |
| thuê xe Hậu Giang (nam) | 149 km | 2 giờ 45 phút | 1.750.000đ | 2.060.000đ | 2.730.000đ |
Xem thêm: chuyến xe tham quan Trà Sư; xe tại Châu Đốc; đặt xe tại Tri Tôn. Gửi yêu cầu đặt xe để kiểm tra phương án phục vụ.
Dịch vụ chính: Thuê xe có tài xế · Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất · Bảng giá thuê xe · Thuê xe đi tỉnh một chiều
Khu vực Thị xã Tịnh Biên, An Giang. Dịch vụ thuê xe ô tô có tài xế, đón tận nơi, phục vụ 24/7.
Xe thực tế tại bãi Car Rental Vietnam
Thị xã Tịnh Biên thuộc khu vực thuê xe An Giang.
Các tuyến đường thuê xe phổ biến từ Thị xã Tịnh Biên trong bán kính 200km:
Giá thuê xe có tài xế tại Thị xã Tịnh Biên từ 300.000đ (xe 4 chỗ), 400.000đ (xe 7 chỗ), 800.000đ (xe 16 chỗ). Giá đã gồm tài xế và phí cầu đường; giá khứ hồi tính theo công thức báo giá trên web.
Bấm nút "Nhận báo giá", điền điểm đón, điểm đến và ngày giờ, hoặc gọi +84 967 914 574.
Rừng tràm Trà Sư: 12 km; Huyện Tri Tôn: 23 km; Núi Sam: 27 km; Miếu Bà Chúa Xứ: 24 km; Châu Đốc: 27 km (quãng đường đường bộ).