Đặt xe có tài xế tại Huyện An Phú, An Giang. Chọn xe 4, 7 hoặc 16 chỗ theo số người, hành lý và lộ trình. Giá hiển thị là mức tham khảo; báo giá được xác nhận theo điểm đón, điểm đến và thời gian đi.
+84
An Phú là nơi sông Hậu chảy vào Việt Nam từ Campuchia, mỗi năm mùa nước nổi đến sớm ở đây, khoảng tháng 8 tới tháng 11. Mùa ấy nước tràn đồng, người dân đặt lờ bắt cá linh, hái bông điên điển, bông súng. Trên địa bàn có các làng người Chăm theo đạo Hồi ở Đa Phước, Nhơn Hội, Quốc Thái với thánh đường nhô mái vòm giữa hàng cau, nhà sàn gỗ và nghề dệt thổ cẩm.
Đường liên xã hẹp, nhiều cầu nhỏ; xe 4–7 chỗ đi thuận, xe 16 chỗ đi được hầu hết các tuyến. Đoàn 29–45 chỗ nên dừng ở Châu Đốc hoặc các bãi lớn, rồi đổi xe nhỏ vào làng. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu qua Khánh Bình thuê xe theo tháng đưa nhân viên giữa cửa khẩu và Châu Đốc.

Đón ở nhà, đi cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ, trả ở Sài Gòn hoặc Tân Sơn Nhất. xe có tài xế về Sài Gòn

Chuyến ngắn không tính chiều về. xe một chiều An Giang

Xe 7–16 chỗ chạy giữa Khánh Bình và Châu Đốc, có hóa đơn. xe tháng cửa khẩu

Xe hoa cho đám cưới miền quê; limousine cho nhóm nhỏ; xe đi sân golf ở Cần Thơ. xe hoa miền Tây

Bán tải chở nông sản; tự lái; thú cưng; xe 29–45 chỗ và giường nằm cho đoàn hành hương. bán tải chở hàng
Dịch vụ khác:
Cửa khẩu Khánh Bình nằm ở phía bắc huyện cũ, thông sang tỉnh Kandal của Campuchia. Cầu Cồn Tiên bắc qua sông Hậu nối Châu Đốc với Đa Phước, giúp khách từ Châu Đốc sang An Phú không phải chờ phà như trước. Từ trung tâm An Phú về Châu Đốc khoảng 20 km, tới Long Xuyên khoảng 75 km, về TP. Hồ Chí Minh khoảng 260 km.
20 chặng 50–200 km tính từ An Phú, phần lớn đi về phía Long Xuyên, Cần Thơ, Kiên Giang.
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| 50–100 km | |||||
| Huyện Châu Phú (nam) | 55 km | 1 giờ 13 phút | 710.000đ | 860.000đ | 1.320.000đ |
| Thị xã Tịnh Biên (nam) | 64 km | 1 giờ 23 phút | 820.000đ | 990.000đ | 1.470.000đ |
| Huyện Tam Nông, Đồng Tháp (đông) | 65 km | 1 giờ 42 phút | 840.000đ | 1.010.000đ | 1.490.000đ |
| Huyện Chợ Mới, An Giang (nam) | 74 km | 1 giờ 49 phút | 950.000đ | 1.140.000đ | 1.640.000đ |
| Huyện Tri Tôn (nam) | 79 km | 1 giờ 36 phút | 1.010.000đ | 1.210.000đ | 1.730.000đ |
| Huyện Tân Hưng (đông) | 80 km | 1 giờ 58 phút | 1.030.000đ | 1.220.000đ | 1.750.000đ |
| Huyện Châu Thành, An Giang (nam) | 85 km | 1 giờ 40 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Long Xuyên (nam) | 85 km | 1 giờ 33 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Huyện Vĩnh Hưng (đông) | 96 km | 2 giờ 15 phút | 1.230.000đ | 1.450.000đ | 2.020.000đ |
| 100–150 km | |||||
| Huyện Giang Thành (tây) | 101 km | 1 giờ 50 phút | 1.290.000đ | 1.520.000đ | 2.100.000đ |
| Quận Thốt Nốt (nam) | 101 km | 1 giờ 50 phút | 1.290.000đ | 1.520.000đ | 2.100.000đ |
| Huyện Cao Lãnh (đông) | 109 km | 2 giờ 5 phút | 1.370.000đ | 1.620.000đ | 2.210.000đ |
| Thị xã Kiến Tường (đông) | 114 km | 2 giờ 36 phút | 1.420.000đ | 1.680.000đ | 2.280.000đ |
| Huyện Lai Vung (nam) | 126 km | 2 giờ 23 phút | 1.540.000đ | 1.820.000đ | 2.440.000đ |
| Huyện Tân Hiệp (nam) | 126 km | 2 giờ 17 phút | 1.540.000đ | 1.820.000đ | 2.440.000đ |
| Huyện Mộc Hóa (đông) | 132 km | 2 giờ 52 phút | 1.590.000đ | 1.890.000đ | 2.520.000đ |
| Sa Đéc (đông) | 137 km | 2 giờ 29 phút | 1.640.000đ | 1.940.000đ | 2.590.000đ |
| Làng hoa Sa Đéc (đông) | 140 km | 2 giờ 33 phút | 1.670.000đ | 1.980.000đ | 2.630.000đ |
| Huyện Cái Bè (đông) | 146 km | 2 giờ 39 phút | 1.720.000đ | 2.030.000đ | 2.690.000đ |
| 150–200 km | |||||
| Huyện Châu Thành, Đồng Tháp (đông) | 150 km | 2 giờ 44 phút | 1.760.000đ | 2.070.000đ | 2.740.000đ |
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang – Huyện An Phú | 85 km | 1 giờ 33 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Huyện An Phú – Huyện Thoại Sơn | 106 km | 1 giờ 55 phút | 1.340.000đ | 1.580.000đ | 2.170.000đ |
| Huyện An Phú – Huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ | 112 km | 2 giờ 10 phút | 1.400.000đ | 1.650.000đ | 2.250.000đ |
| Huyện An Phú – Huyện Tháp Mười | 127 km | 2 giờ 30 phút | 1.550.000đ | 1.830.000đ | 2.450.000đ |
| Huyện An Phú – Huyện Kiên Lương | 138 km | 2 giờ 30 phút | 1.650.000đ | 1.960.000đ | 2.600.000đ |
| Huyện An Phú – Chợ nổi Cái Răng | 153 km | 2 giờ 45 phút | 1.780.000đ | 2.100.000đ | 2.770.000đ |
Khách hành hương Miếu Bà Chúa Xứ núi Sam thường ở lại Châu Đốc, sáng hôm sau thuê xe sang làng Chăm Đa Phước, chiều đi rừng tràm Trà Sư hoặc Tri Tôn. Mùa nước nổi có thể đi xuồng trong ruộng ngập ở An Phú, ăn lẩu cá linh bông điên điển.
Khoảng 20 km qua cầu Cồn Tiên.
Khoảng tháng 8 tới tháng 11.
Có, khoảng 260 km, xe đón tận nhà.
Nên dừng ở bãi lớn rồi đi bộ hoặc đổi xe nhỏ.
Có, kèm hóa đơn.
Gửi địa chỉ, giờ đi qua form báo giá.
Dịch vụ chính: Thuê xe có tài xế · Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất · Bảng giá thuê xe · Thuê xe đi tỉnh một chiều
Khu vực Huyện An Phú, An Giang. Dịch vụ thuê xe ô tô có tài xế, đón tận nơi, phục vụ 24/7.
Xe thực tế tại bãi Car Rental Vietnam
Huyện An Phú thuộc khu vực thuê xe An Giang.
Các tuyến đường thuê xe phổ biến từ Huyện An Phú trong bán kính 200km:
Giá thuê xe có tài xế tại Huyện An Phú từ 300.000đ (xe 4 chỗ), 400.000đ (xe 7 chỗ), 800.000đ (xe 16 chỗ). Giá đã gồm tài xế và phí cầu đường; giá khứ hồi tính theo công thức báo giá trên web.
Bấm nút "Nhận báo giá", điền điểm đón, điểm đến và ngày giờ, hoặc gọi +84 967 914 574.
Thị xã Tân Châu: 18 km; Châu Đốc: 39 km; Miếu Bà Chúa Xứ: 42 km; Núi Sam: 44 km; Huyện Hồng Ngự: 45 km (quãng đường đường bộ).