Đặt xe có tài xế tại Huyện Cao Phong, Hòa Bình. Chọn xe 4, 7 hoặc 16 chỗ theo số người, hành lý và lộ trình. Giá hiển thị là mức tham khảo; báo giá được xác nhận theo điểm đón, điểm đến và thời gian đi.
Theo sắp xếp đơn vị hành chính từ 01/07/2025, khu vực này thuộc Phú Thọ.
Huyện Cao Phong thuộc Hòa Bình cũ, nay thuộc Phú Thọ; từ 1/7/2025 cấp huyện không còn, khu vực này gồm các phường, xã trực thuộc Phú Thọ. Xe đón tận nơi tại Huyện Cao Phong để đi Sân bay Nội Bài (khoảng 100 km), đi Hà Nội (khoảng 85 km) hoặc các khu vực lân cận như Huyện Tân Lạc, Thành phố Hòa Bình, Huyện Kim Bôi.
Từ Huyện Cao Phong ra Sân bay Nội Bài mất khoảng 2 giờ; với chuyến bay sớm nên hẹn xe đón trước giờ cất cánh khoảng 5 giờ. Gửi số nhà, tên đường hoặc mốc dễ nhận biết để tài xế đến đúng chỗ.
Sau sắp xếp hành chính có hiệu lực từ 1/7/2025, địa bàn Huyện Cao Phong (trước đây thuộc Hòa Bình) nay nằm trong tỉnh Phú Thọ. Tài xế quen cả hai cách gọi, nên địa chỉ theo tên cũ vẫn dùng được. Quãng đường từ Hà Nam tới Huyện Cao Phong là 126 km; thời gian chạy xe 1 giờ 33 phút, tùy giờ và tình trạng đường. Mức giá tham khảo cho chặng này: 1.540.000đ xe 4 chỗ, 1.820.000đ xe 7 chỗ, 2.440.000đ xe 16 chỗ (một chiều, gồm tài xế, xăng dầu, phí cầu đường).
Chọn xe theo số khách và hành lý: xe 4 chỗ chở 3 vali, xe 7 chỗ 4 vali, xe 16 chỗ hoặc limousine 9–11 chỗ 6–8 vali; đoàn đông có limousine 19 chỗ, xe 29 chỗ (18–22 vali) và xe giường nằm 45 chỗ (38–40 vali). Đón tiễn sân bay: Sân bay Nội Bài cách Huyện Cao Phong 119 km; tài xế theo dõi giờ hạ cánh và vẫn chờ khi chuyến bay trễ, không tính thêm tiền. Đi cùng thú cưng vui lòng báo trước khi đặt để chuẩn bị lồng hoặc túi vận chuyển. Không phụ thu đi đêm hay hành lý.
Xem thêm: Thuê xe Hòa Bình · Thuê xe Ba Vì · Thuê xe Sân bay Nội Bài · Thuê xe Hà Nam. Dịch vụ: xe riêng có tài xế · xe đi tỉnh không tính chiều về · giá xe 4, 7, 16 chỗ.
Từ 1/7/2025, trung tâm Huyện Cao Phong cũ thuộc Xã Cao Phong, Huyện Cao Phong nay là một phần tỉnh Phú Thọ.
Đi Hà Nội từ Huyện Cao Phong, xe chạy chủ yếu theo CT.03 (khoảng 59 km) và QL.6 (khoảng 25 km).
| Dịch vụ tại Huyện Cao Phong | Xe gợi ý | Tình huống |
|---|---|---|
| Xe tự lái 4–7 chỗ | Honda City, Kia Carnival | Nhận xe hẹn trước tại Huyện Cao Phong |
| Bán tải Ranger, Triton | Ford Ranger, Navara | Hàng cồng kềnh ở Huyện Cao Phong |
| Xe giường nằm | Giường nằm có tài xế | Chặng đêm dài từ Huyện Cao Phong |
| Thuê xe theo tháng | 4–16 chỗ | Đưa đón chuyên gia tại Huyện Cao Phong |
| Chở thú cưng | 7 chỗ, bán tải | Chó mèo đi cùng từ Huyện Cao Phong |
| Thuê xe có tài xế | 4–45 chỗ, limousine | Tài xế quen đường Huyện Cao Phong |
| Xe sân bay | 4–16 chỗ | Sân bay Nội Bài về Huyện Cao Phong: 119 km |
| Xe hoa | Limousine, 16–45 chỗ | Đưa họ hàng về Huyện Cao Phong |
| Xe chở túi gậy | 7 chỗ, limousine | Golfer xuất phát từ Huyện Cao Phong |
| Trung chuyển khách | 29–45 chỗ, giường nằm | Hội nghị, tiệc tại Huyện Cao Phong |
| Đi tỉnh một chiều | 4–45 chỗ | Chuyển nơi ở khỏi Huyện Cao Phong |
40 chuyến một chiều từ Huyện Cao Phong, mỗi chặng 50–200 km theo đường xe chạy.
| Điểm đến (hướng) | Km thực | Giờ chạy | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| 100–150 km | |||||
| xe đi Huyện Phú Xuyên (đông) | 101 km | 1 giờ 50 phút | 1.290.000đ | 1.520.000đ | 2.100.000đ |
| Huyện Vĩnh Lộc (nam) | 107 km | 1 giờ 55 phút | 1.350.000đ | 1.590.000đ | 2.180.000đ |
| Thành phố Phúc Yên (bắc) | 113 km | 2 giờ 5 phút | 1.410.000đ | 1.660.000đ | 2.260.000đ |
| Thị xã Kim Bảng (đông) | 114 km | 2 giờ 5 phút | 1.420.000đ | 1.680.000đ | 2.280.000đ |
| xe đi Huyện Hà Trung (nam) | 119 km | 2 giờ 10 phút | 1.470.000đ | 1.730.000đ | 2.340.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn (nam) | 121 km | 2 giờ 10 phút | 1.490.000đ | 1.760.000đ | 2.370.000đ |
| Huyện Sóc Sơn (bắc) | 122 km | 2 giờ 15 phút | 1.500.000đ | 1.770.000đ | 2.390.000đ |
| Huyện Thiệu Hóa (nam) | 127 km | 2 giờ 20 phút | 1.550.000đ | 1.830.000đ | 2.450.000đ |
| thuê xe Huyện Thọ Xuân (nam) | 132 km | 2 giờ 25 phút | 1.590.000đ | 1.890.000đ | 2.520.000đ |
| Huyện Thường Xuân (nam) | 142 km | 2 giờ 35 phút | 1.690.000đ | 2.000.000đ | 2.650.000đ |
| xe đi Huyện Hậu Lộc (nam) | 143 km | 2 giờ 35 phút | 1.700.000đ | 2.010.000đ | 2.660.000đ |
| thuê xe Huyện Nga Sơn (nam) | 143 km | 2 giờ 35 phút | 1.700.000đ | 2.010.000đ | 2.660.000đ |
| xe đi Thanh Hóa (nam) | 144 km | 2 giờ 35 phút | 1.710.000đ | 2.020.000đ | 2.670.000đ |
| Huyện Yên Châu (tây) | 147 km | 2 giờ 40 phút | 1.730.000đ | 2.040.000đ | 2.700.000đ |
| 50–100 km | |||||
| thuê xe Huyện Mai Châu (tây) | 61 km | 1 giờ 5 phút | 790.000đ | 950.000đ | 1.420.000đ |
| Huyện Thanh Sơn (bắc) | 62 km | 1 giờ 10 phút | 800.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| thuê xe Huyện Thạch Thất (bắc) | 65 km | 1 giờ 10 phút | 840.000đ | 1.010.000đ | 1.490.000đ |
| Chùa Hương (đông) | 67 km | 1 giờ 15 phút | 860.000đ | 1.040.000đ | 1.520.000đ |
| thuê xe Huyện Quốc Oai (bắc) | 68 km | 1 giờ 15 phút | 870.000đ | 1.050.000đ | 1.540.000đ |
| xe đi Làng cổ Đường Lâm (bắc) | 71 km | 1 giờ 15 phút | 910.000đ | 1.090.000đ | 1.590.000đ |
| xe đi Quận Hà Đông (đông) | 76 km | 1 giờ 25 phút | 980.000đ | 1.170.000đ | 1.680.000đ |
| xe đi Huyện Mỹ Đức (đông) | 76 km | 1 giờ 25 phút | 980.000đ | 1.170.000đ | 1.680.000đ |
| Huyện Quan Hóa (tây) | 79 km | 1 giờ 30 phút | 1.010.000đ | 1.210.000đ | 1.730.000đ |
| thuê xe Huyện Vĩnh Tường (bắc) | 82 km | 1 giờ 30 phút | 1.050.000đ | 1.250.000đ | 1.780.000đ |
| thuê xe Huyện Hoài Đức (đông) | 82 km | 1 giờ 30 phút | 1.050.000đ | 1.250.000đ | 1.780.000đ |
| Keangnam Hanoi Landmark Tower (đông) | 84 km | 1 giờ 30 phút | 1.080.000đ | 1.280.000đ | 1.810.000đ |
| Huyện Lạc Thủy (đông) | 85 km | 1 giờ 35 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| xe đi Huyện Yên Lạc (bắc) | 85 km | 1 giờ 35 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| thuê xe Huyện Thanh Trì (đông) | 86 km | 1 giờ 35 phút | 1.100.000đ | 1.310.000đ | 1.850.000đ |
| thuê xe Bến xe Mỹ Đình (đông) | 86 km | 1 giờ 35 phút | 1.100.000đ | 1.310.000đ | 1.850.000đ |
| thuê xe Huyện Phúc Thọ (bắc) | 88 km | 1 giờ 35 phút | 1.130.000đ | 1.340.000đ | 1.880.000đ |
| thuê xe Huyện Tam Nông (bắc) | 88 km | 1 giờ 35 phút | 1.130.000đ | 1.340.000đ | 1.880.000đ |
| thuê xe Quận Bắc Từ Liêm (đông) | 90 km | 1 giờ 40 phút | 1.150.000đ | 1.370.000đ | 1.920.000đ |
| thuê xe thành phố Vĩnh Yên (bắc) | 93 km | 1 giờ 40 phút | 1.190.000đ | 1.410.000đ | 1.970.000đ |
| 150–200 km | |||||
| Huyện Phù Yên (tây) | 152 km | 2 giờ 45 phút | 1.770.000đ | 2.090.000đ | 2.760.000đ |
| Huyện Quan Sơn (tây) | 159 km | 2 giờ 55 phút | 1.830.000đ | 2.150.000đ | 2.830.000đ |
| thuê xe thành phố Sầm Sơn (nam) | 162 km | 2 giờ 55 phút | 1.850.000đ | 2.180.000đ | 2.870.000đ |
| xe đi Huyện Mường Lát (tây) | 163 km | 3 giờ | 1.860.000đ | 2.190.000đ | 2.880.000đ |
| Huyện Bắc Yên (tây) | 185 km | 3 giờ 20 phút | 2.040.000đ | 2.390.000đ | 3.110.000đ |
| xe đi Huyện Trạm Tấu (tây) | 195 km | 3 giờ 35 phút | 2.120.000đ | 2.480.000đ | 3.220.000đ |
Tìm thuê xe gần Huyện Cao Phong? Gửi vị trí qua mẫu đặt xe.
Gần Huyện Cao Phong còn có các điểm đón ở Phú Thọ.
Dịch vụ chính: Thuê xe có tài xế · Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất · Bảng giá thuê xe · Thuê xe đi tỉnh một chiều
Khu vực Huyện Cao Phong, Hòa Bình. Dịch vụ thuê xe ô tô có tài xế, đón tận nơi, phục vụ 24/7.
Xe thực tế tại bãi Car Rental Vietnam
Huyện Cao Phong thuộc khu vực thuê xe Hòa Bình.
Các tuyến đường thuê xe phổ biến từ Huyện Cao Phong trong bán kính 200km:
Giá thuê xe có tài xế tại Huyện Cao Phong từ 300.000đ (xe 4 chỗ), 400.000đ (xe 7 chỗ), 800.000đ (xe 16 chỗ). Giá đã gồm tài xế và phí cầu đường; giá khứ hồi tính theo công thức báo giá trên web.
Bấm nút "Nhận báo giá", điền điểm đón, điểm đến và ngày giờ, hoặc gọi +84 967 914 574.
Huyện Tân Lạc: 19 km; Hòa Bình: 22 km; Huyện Kim Bôi: 31 km; Huyện Lạc Sơn: 40 km; Huyện Lương Sơn: 38 km (quãng đường đường bộ).