Đặt xe có tài xế tại Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa. Chọn xe 4, 7 hoặc 16 chỗ theo số người, hành lý và lộ trình. Giá hiển thị là mức tham khảo; báo giá được xác nhận theo điểm đón, điểm đến và thời gian đi.
+84
Bỉm Sơn lớn lên quanh nhà máy xi măng Bỉm Sơn, xây dựng từ cuối thập niên 1970 với sự giúp đỡ của Liên Xô. Dãy núi đá vôi Tam Điệp chạy ngang phía bắc, quốc lộ 1 và đường sắt Bắc – Nam đi xuyên qua. Ngoài xi măng, khu công nghiệp Bỉm Sơn có các nhà máy may mặc, cơ khí, vật liệu xây dựng; nhiều kỹ sư, chuyên gia đi lại Hà Nội hằng tuần.
Sau sắp xếp, người dân ghi địa chỉ theo phường Bỉm Sơn hoặc phường Quang Trung; tên cũ như Ba Đình, Ngọc Trạo, Lam Sơn vẫn được dùng khi chỉ đường.
Đi về phía Ninh Bình hay vào Nghệ An, 40 chặng 50–200 km dưới đây đều tính từ Bỉm Sơn.
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hướng bắc | |||||
| Huyện Thanh Liêm | 51 km | 56 phút | 660.000đ | 810.000đ | 1.250.000đ |
| Huyện Vụ Bản | 52 km | 57 phút | 670.000đ | 820.000đ | 1.270.000đ |
| Huyện Yên Thủy | 63 km | 1 giờ 9 phút | 810.000đ | 980.000đ | 1.460.000đ |
| Huyện Bình Lục | 64 km | 1 giờ 10 phút | 820.000đ | 990.000đ | 1.470.000đ |
| Thành phố Phủ Lý | 68 km | 1 giờ 14 phút | 870.000đ | 1.050.000đ | 1.540.000đ |
| Huyện Lý Nhân | 75 km | 1 giờ 22 phút | 960.000đ | 1.150.000đ | 1.660.000đ |
| Thị xã Duy Tiên | 79 km | 1 giờ 26 phút | 1.010.000đ | 1.210.000đ | 1.730.000đ |
| Hưng Yên | 89 km | 1 giờ 37 phút | 1.140.000đ | 1.350.000đ | 1.900.000đ |
| Huyện Tiên Lữ | 90 km | 1 giờ 38 phút | 1.150.000đ | 1.370.000đ | 1.920.000đ |
| Quận Hoàng Mai | 116 km | 2 giờ 7 phút | 1.440.000đ | 1.700.000đ | 2.300.000đ |
| Hướng đông | |||||
| Huyện Nam Trực | 67 km | 1 giờ 13 phút | 860.000đ | 1.040.000đ | 1.520.000đ |
| Huyện Vũ Thư | 74 km | 1 giờ 21 phút | 950.000đ | 1.140.000đ | 1.640.000đ |
| Thái Bình | 81 km | 1 giờ 28 phút | 1.040.000đ | 1.240.000đ | 1.760.000đ |
| Huyện Tiền Hải | 106 km | 1 giờ 56 phút | 1.340.000đ | 1.580.000đ | 2.170.000đ |
| Huyện Thái Thụy | 107 km | 1 giờ 57 phút | 1.350.000đ | 1.590.000đ | 2.180.000đ |
| Quận Kiến An | 141 km | 2 giờ 34 phút | 1.680.000đ | 1.990.000đ | 2.640.000đ |
| Huyện Kiến Thụy | 142 km | 2 giờ 35 phút | 1.690.000đ | 2.000.000đ | 2.650.000đ |
| Quận Dương Kinh | 145 km | 2 giờ 38 phút | 1.710.000đ | 2.030.000đ | 2.680.000đ |
| Quận Hải An | 161 km | 2 giờ 56 phút | 1.840.000đ | 2.170.000đ | 2.850.000đ |
| Quận Ngô Quyền | 164 km | 2 giờ 59 phút | 1.870.000đ | 2.200.000đ | 2.890.000đ |
| Hướng nam | |||||
| Thành phố Sầm Sơn | 54 km | 59 phút | 700.000đ | 850.000đ | 1.300.000đ |
| Huyện Quảng Xương | 58 km | 1 giờ 3 phút | 750.000đ | 910.000đ | 1.370.000đ |
| Huyện Triệu Sơn | 58 km | 1 giờ 3 phút | 750.000đ | 910.000đ | 1.370.000đ |
| Huyện Nông Cống | 71 km | 1 giờ 17 phút | 910.000đ | 1.090.000đ | 1.590.000đ |
| Huyện Như Thanh | 84 km | 1 giờ 32 phút | 1.080.000đ | 1.280.000đ | 1.810.000đ |
| Thị xã Nghi Sơn | 87 km | 1 giờ 35 phút | 1.110.000đ | 1.320.000đ | 1.870.000đ |
| Thị xã Hoàng Mai | 104 km | 1 giờ 53 phút | 1.320.000đ | 1.560.000đ | 2.140.000đ |
| Huyện Như Xuân | 107 km | 1 giờ 57 phút | 1.350.000đ | 1.590.000đ | 2.180.000đ |
| Thị xã Thái Hoà | 154 km | 2 giờ 48 phút | 1.790.000đ | 2.110.000đ | 2.780.000đ |
| Huyện Tân Kỳ | 200 km | 3 giờ 38 phút | 2.160.000đ | 2.520.000đ | 3.280.000đ |
| Hướng tây | |||||
| Huyện Yên Định | 50 km | 55 phút | 650.000đ | 790.000đ | 1.230.000đ |
| Huyện Thọ Xuân | 69 km | 1 giờ 15 phút | 890.000đ | 1.070.000đ | 1.560.000đ |
| Huyện Cẩm Thủy | 69 km | 1 giờ 15 phút | 890.000đ | 1.070.000đ | 1.560.000đ |
| Huyện Lạc Sơn | 85 km | 1 giờ 33 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Huyện Ngọc Lặc | 89 km | 1 giờ 37 phút | 1.140.000đ | 1.350.000đ | 1.900.000đ |
| Huyện Bá Thước | 104 km | 1 giờ 53 phút | 1.320.000đ | 1.560.000đ | 2.140.000đ |
| Huyện Tân Lạc | 116 km | 2 giờ 7 phút | 1.440.000đ | 1.700.000đ | 2.300.000đ |
| Huyện Lang Chánh | 119 km | 2 giờ 10 phút | 1.470.000đ | 1.730.000đ | 2.340.000đ |
| Huyện Mai Châu | 158 km | 2 giờ 52 phút | 1.820.000đ | 2.140.000đ | 2.820.000đ |
| Huyện Quan Hóa | 162 km | 2 giờ 57 phút | 1.850.000đ | 2.180.000đ | 2.870.000đ |
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Sân bay Thọ Xuân – Thị xã Bỉm Sơn | 73 km | 1 giờ 20 phút | 930.000đ | 1.120.000đ | 1.620.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Huyện Quỳnh Lưu | 121 km | 2 giờ 10 phút | 1.490.000đ | 1.760.000đ | 2.370.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Huyện Nghĩa Đàn | 148 km | 2 giờ 40 phút | 1.740.000đ | 2.050.000đ | 2.710.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Huyện Quan Sơn | 168 km | 3 giờ 5 phút | 1.900.000đ | 2.230.000đ | 2.930.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Huyện Quỳ Châu | 194 km | 3 giờ 30 phút | 2.110.000đ | 2.470.000đ | 3.210.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Nam Định | 58 km | 1 giờ 5 phút | 750.000đ | 910.000đ | 1.370.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Thị xã Kim Bảng | 70 km | 1 giờ 15 phút | 900.000đ | 1.080.000đ | 1.580.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Huyện Hưng Hà | 93 km | 1 giờ 40 phút | 1.190.000đ | 1.410.000đ | 1.970.000đ |
| Thị xã Bỉm Sơn – Quận Hà Đông | 127 km | 2 giờ 20 phút | 1.550.000đ | 1.830.000đ | 2.450.000đ |
Đền Sòng Sơn thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, một trong những nơi thờ Mẫu quan trọng của miền Bắc; lễ hội chính diễn ra tháng Hai âm lịch, khách thập phương về dâng hương rất đông. Gần đó có chùa Tiên Sơn trên núi, động Cửa Hà. Đi về phía bắc khoảng 25 km là Tam Điệp, Ninh Bình với Tam Cốc, Tràng An; về phía nam khoảng 35 km là thành phố Thanh Hóa.
Cao tốc Bắc – Nam phía đông đoạn Mai Sơn – Quốc lộ 45 có nút giao gần Bỉm Sơn, nối thẳng ra Cao Bồ, Phủ Lý, Pháp Vân; xe con đi Hà Nội khoảng 130 km, chừng 2 giờ. Sân bay Thọ Xuân cách khoảng 73 km, Nội Bài khoảng 160 km. Ga Bỉm Sơn có các chuyến tàu Thống Nhất dừng đón.
Nhà máy trong khu công nghiệp thuê xe 16–45 chỗ đưa đón công nhân theo ca, xe 7 chỗ theo tháng cho chuyên gia. Gia đình thuê xe 16 chỗ đi lễ đền Sòng đầu năm, xe hoa và xe họ cho đám cưới về các xã Hà Trung, Nga Sơn.

Xe chạy theo ca, ký hợp đồng tháng, xuất hóa đơn. xe tháng cho nhà máy

Đón ở nhà, tài xế theo dõi giờ bay, không phí chờ khi chuyến trễ. xe có tài xế đi Hà Nội

Chuyến một chiều đi Thọ Xuân, Sầm Sơn; tự lái 4–7 chỗ. xe một chiều Thanh Hóa

Xe hoa, limousine cho cô dâu; xe đi sân golf ở Ninh Bình, Thanh Hóa. xe hoa Bỉm Sơn

Bán tải chở hàng; thú cưng báo trước; giường nằm và xe 29–45 chỗ cho đoàn lễ đền Sòng. xe đoàn lễ hội
Dịch vụ liên quan:
Khoảng 2 giờ theo cao tốc.
Khoảng 73 km.
Tháng Hai âm lịch.
Được, có hợp đồng và hóa đơn.
Có, xe đón theo giờ tàu.
Gửi điểm đón, giờ đi qua form nhận giá; doanh nghiệp ghi thêm số ca.
Dịch vụ chính: Thuê xe có tài xế · Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất · Bảng giá thuê xe · Thuê xe đi tỉnh một chiều
Khu vực Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa. Dịch vụ thuê xe ô tô có tài xế, đón tận nơi, phục vụ 24/7.
Xe thực tế tại bãi Car Rental Vietnam
Thị xã Bỉm Sơn thuộc khu vực thuê xe Thanh Hóa.
Các tuyến đường thuê xe phổ biến từ Thị xã Bỉm Sơn trong bán kính 200km:
Giá thuê xe có tài xế tại Thị xã Bỉm Sơn từ 300.000đ (xe 4 chỗ), 400.000đ (xe 7 chỗ), 800.000đ (xe 16 chỗ). Giá đã gồm tài xế và phí cầu đường; giá khứ hồi tính theo công thức báo giá trên web.
Bấm nút "Nhận báo giá", điền điểm đón, điểm đến và ngày giờ, hoặc gọi +84 967 914 574.
Thành phố Tam Điệp: 12 km; Huyện Hà Trung: 13 km; Huyện Nga Sơn: 17 km; Huyện Yên Mô: 26 km; Tam Cốc - Bích Động: 27 km (quãng đường đường bộ).