Đặt xe có tài xế tại Lotte Center Hanoi, Hà Nội. Chọn xe 4, 7 hoặc 16 chỗ theo số người, hành lý và lộ trình. Giá hiển thị là mức tham khảo; báo giá được xác nhận theo điểm đón, điểm đến và thời gian đi.
+84
Lotte Center Hanoi cao 65 tầng ở góc Liễu Giai – Đào Tấn, khai trương năm 2014. Sau sắp xếp, địa chỉ ghi “54 Liễu Giai, phường Giảng Võ, Hà Nội”. Tòa nhà gộp nhiều khu dùng chung một khối: trung tâm thương mại Lotte Department Store ở các tầng thấp, văn phòng, căn hộ dịch vụ, khách sạn Lotte Hotel Hanoi ở các tầng trên và đài quan sát ở tầng cao.
Xe đón khách lưu trú thường vào sảnh khách sạn; khách văn phòng hẹn ở sảnh văn phòng; khách mua sắm ra cổng trung tâm thương mại hướng Liễu Giai. Báo đúng sảnh khi đặt để tài xế không phải vòng lại, vì đoạn Liễu Giai và Đào Tấn hay đông vào giờ tan tầm.

Đối tác, chuyên gia đi họp hoặc ra sân bay; tài xế mặc đồng phục, xuất hóa đơn cho công ty. limousine 9 chỗ

Đón tiễn Nội Bài cho khách khách sạn, 0đ phí chờ khi chuyến bay trễ. xe sân bay có tài xế

Hội thảo ở khách sạn cần xe 29–45 chỗ đưa đón đại biểu; có xe giường nằm cho đoàn đi Sa Pa đêm. xe trung chuyển hội nghị

Văn phòng trong tòa nhà thuê xe tháng; khách tự lái nhận xe tại sảnh; chuyến một chiều đi Hạ Long, Ninh Bình. hợp đồng xe tháng

Xe đi sân golf quanh Hà Nội có chỗ để túi gậy; xe cưới cho tiệc ở khách sạn; chuyến có thú cưng báo trước; bán tải chở đồ sự kiện. xe chở túi gậy golf
Có thêm:
Bảng có 40 điểm đến cách tòa nhà từ 50 tới 200 km đường xe chạy, giá một chiều cho ba cỡ xe.
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| 50–100 km | |||||
| Huyện Bình Giang (đông) | 50 km | 55 phút | 650.000đ | 790.000đ | 1.230.000đ |
| Huyện Hiệp Hòa (bắc) | 50 km | 55 phút | 650.000đ | 790.000đ | 1.230.000đ |
| Huyện Kim Động (nam) | 51 km | 56 phút | 660.000đ | 810.000đ | 1.250.000đ |
| Huyện Cẩm Giàng (đông) | 51 km | 56 phút | 660.000đ | 810.000đ | 1.250.000đ |
| Huyện Vĩnh Tường (tây) | 52 km | 57 phút | 670.000đ | 820.000đ | 1.270.000đ |
| Thị xã Quế Võ (đông) | 52 km | 57 phút | 670.000đ | 820.000đ | 1.270.000đ |
| Thị xã Duy Tiên (nam) | 52 km | 57 phút | 670.000đ | 820.000đ | 1.270.000đ |
| Huyện Lương Tài (đông) | 53 km | 58 phút | 690.000đ | 840.000đ | 1.280.000đ |
| Chùa Hương (nam) | 54 km | 59 phút | 700.000đ | 850.000đ | 1.300.000đ |
| Thành phố Sông Công (bắc) | 60 km | 1 giờ 5 phút | 770.000đ | 940.000đ | 1.400.000đ |
| Bắc Giang (đông) | 61 km | 1 giờ 7 phút | 790.000đ | 950.000đ | 1.420.000đ |
| Hưng Yên (nam) | 62 km | 1 giờ 8 phút | 800.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| Thành phố Phổ Yên (bắc) | 62 km | 1 giờ 8 phút | 800.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| Huyện Tiên Lữ (nam) | 63 km | 1 giờ 9 phút | 810.000đ | 980.000đ | 1.460.000đ |
| Thành phố Phủ Lý (nam) | 63 km | 1 giờ 9 phút | 810.000đ | 980.000đ | 1.460.000đ |
| Huyện Thanh Thuỷ (tây) | 63 km | 1 giờ 9 phút | 810.000đ | 980.000đ | 1.460.000đ |
| Huyện Phú Bình (bắc) | 64 km | 1 giờ 10 phút | 820.000đ | 990.000đ | 1.470.000đ |
| Huyện Gia Lộc (đông) | 65 km | 1 giờ 11 phút | 840.000đ | 1.010.000đ | 1.490.000đ |
| Huyện Tân Yên (bắc) | 66 km | 1 giờ 12 phút | 850.000đ | 1.020.000đ | 1.510.000đ |
| Huyện Nam Sách (đông) | 69 km | 1 giờ 15 phút | 890.000đ | 1.070.000đ | 1.560.000đ |
| Huyện Phù Cừ (đông) | 69 km | 1 giờ 15 phút | 890.000đ | 1.070.000đ | 1.560.000đ |
| Huyện Lập Thạch (bắc) | 69 km | 1 giờ 15 phút | 890.000đ | 1.070.000đ | 1.560.000đ |
| Thái Nguyên (bắc) | 70 km | 1 giờ 16 phút | 900.000đ | 1.080.000đ | 1.580.000đ |
| Huyện Bình Lục (nam) | 72 km | 1 giờ 19 phút | 930.000đ | 1.110.000đ | 1.610.000đ |
| Huyện Thanh Liêm (nam) | 72 km | 1 giờ 19 phút | 930.000đ | 1.110.000đ | 1.610.000đ |
| Huyện Lạng Giang (đông) | 73 km | 1 giờ 20 phút | 940.000đ | 1.120.000đ | 1.630.000đ |
| Huyện Tam Nông (tây) | 74 km | 1 giờ 21 phút | 950.000đ | 1.140.000đ | 1.640.000đ |
| Huyện Lâm Thao (tây) | 75 km | 1 giờ 22 phút | 960.000đ | 1.150.000đ | 1.660.000đ |
| Huyện Yên Thế (bắc) | 80 km | 1 giờ 27 phút | 1.030.000đ | 1.220.000đ | 1.750.000đ |
| Huyện Sông Lô (bắc) | 80 km | 1 giờ 27 phút | 1.030.000đ | 1.220.000đ | 1.750.000đ |
| Huyện Thanh Sơn (tây) | 81 km | 1 giờ 28 phút | 1.040.000đ | 1.240.000đ | 1.760.000đ |
| Huyện Hưng Hà (nam) | 82 km | 1 giờ 29 phút | 1.050.000đ | 1.250.000đ | 1.780.000đ |
| Đền Hùng (tây) | 83 km | 1 giờ 31 phút | 1.060.000đ | 1.270.000đ | 1.800.000đ |
| Phú Thọ (tây) | 85 km | 1 giờ 33 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Huyện Cao Phong (tây) | 88 km | 1 giờ 36 phút | 1.130.000đ | 1.340.000đ | 1.880.000đ |
| Huyện Lạc Thủy (nam) | 90 km | 1 giờ 38 phút | 1.150.000đ | 1.370.000đ | 1.920.000đ |
| Huyện Yên Thủy (nam) | 93 km | 1 giờ 41 phút | 1.190.000đ | 1.410.000đ | 1.970.000đ |
| Huyện Đại Từ (bắc) | 98 km | 1 giờ 47 phút | 1.250.000đ | 1.480.000đ | 2.050.000đ |
| 100–150 km | |||||
| Chùa Bái Đính (nam) | 100 km | 1 giờ 49 phút | 1.280.000đ | 1.510.000đ | 2.090.000đ |
| Hải Phòng (đông) | 115 km | 2 giờ 5 phút | 1.430.000đ | 1.690.000đ | 2.290.000đ |
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Sân bay Nội Bài – Lotte Center Hanoi | 25 km | 24 phút | 330.000đ | 430.000đ | 800.000đ |
Từ Lotte Center đi sân bay Nội Bài khoảng 25 km, thường chạy theo đường Võ Chí Công, cầu Nhật Tân và đường Võ Nguyên Giáp, ngoài giờ cao điểm mất chừng 30–40 phút. Chuyến bay quốc tế nên hẹn xe trước giờ bay 3 tiếng; giờ tan tầm từ 16 giờ 30 tới 19 giờ cộng thêm 20–30 phút.
Khách từ Nội Bài về khách sạn: tài xế theo dõi giờ hạ cánh, cầm bảng tên ở cửa ra, chờ miễn phí khi chuyến trễ.
Khách lưu trú ở Lotte thường đặt xe đi Hạ Long theo cao tốc Hà Nội – Hải Phòng rồi Hải Phòng – Hạ Long (khoảng 2 giờ 30 phút), đi Ninh Bình theo cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ (khoảng 2 giờ), đi Sa Pa theo cao tốc Nội Bài – Lào Cai (khoảng 5 giờ). Từ phía tây Hà Nội, đi Mộc Châu theo Đại lộ Thăng Long và cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình thuận đường.
Khoảng 30–40 phút ngoài giờ cao điểm qua cầu Nhật Tân; giờ tan tầm nên dự phòng thêm 30 phút.
Khách khách sạn đón ở sảnh khách sạn, khách văn phòng ở sảnh văn phòng; báo khi đặt xe.
Có, xe 16–45 chỗ và limousine theo lịch chương trình.
Có, xe tháng và chuyến công tác xuất hóa đơn.
Có tài xế giao tiếp tiếng Anh cơ bản cho khách nước ngoài; ghi yêu cầu khi đặt xe.
Gửi tên sảnh, giờ đón và số khách qua trang báo giá; chuyến sân bay ghi thêm số hiệu chuyến bay.
Dịch vụ thuê xe liên quan: Dịch vụ thuê xe Hà Nội · Bảng giá thuê xe một chiều từ Hà Nội
Dịch vụ chính: Thuê xe có tài xế · Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất · Bảng giá thuê xe · Thuê xe đi tỉnh một chiều
Khu vực Lotte Center Hanoi, Hà Nội. Dịch vụ thuê xe ô tô có tài xế, đón tận nơi, phục vụ 24/7.
Xe thực tế tại bãi Car Rental Vietnam
Lotte Center Hanoi thuộc khu vực thuê xe Hà Nội.
Các tuyến đường thuê xe phổ biến từ Lotte Center Hanoi trong bán kính 200km:
Giá thuê xe có tài xế tại Lotte Center Hanoi từ 300.000đ (xe 4 chỗ), 400.000đ (xe 7 chỗ), 800.000đ (xe 16 chỗ). Giá đã gồm tài xế và phí cầu đường; giá khứ hồi tính theo công thức báo giá trên web.
Bấm nút "Nhận báo giá", điền điểm đón, điểm đến và ngày giờ, hoặc gọi +84 967 914 574.
Quận Ba Đình: 2 km; Bảo tàng Dân tộc học: 2 km; Quận Cầu Giấy: 3 km; Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: 3 km; Văn Miếu Quốc Tử Giám: 3 km (quãng đường đường bộ).