Đặt xe có tài xế tại Huyện Yên Khánh, Ninh Bình. Chọn xe 4, 7 hoặc 16 chỗ theo số người, hành lý và lộ trình. Giá hiển thị là mức tham khảo; báo giá được xác nhận theo điểm đón, điểm đến và thời gian đi.
+84
Yên Khánh là vùng đồng bằng trồng lúa giữa sông Đáy và sông Vạc, giáp thành phố Ninh Bình cũ. Khu công nghiệp Khánh Phú có nhà máy đạm, nhà máy công nghiệp nặng; nhiều kỹ sư, chuyên gia thuê xe tháng. Phía nam là Kim Sơn với nhà thờ đá Phát Diệm.
Doanh nghiệp khu Khánh Phú thuê xe tháng 7 chỗ đưa chuyên gia, xe 29–45 chỗ đưa đón công nhân. Nhà có cưới hỏi thuê xe hoa và xe họ; đầu năm các nhóm thuê 16 chỗ đi Bái Đính, Phát Diệm.
Khách ở Yên Khánh dễ đi Tràng An, Tam Cốc, Bái Đính, Hang Múa trong ngày. Nhà thờ Phát Diệm xây bằng đá và gỗ cuối thế kỷ 19, mang dáng đình chùa Việt, hợp ghé buổi chiều.

Tài xế cố định. xe tháng Ninh Bình

29–45 chỗ. xe đưa đón khu công nghiệp

Một chiều. xe đi Hà Nội

Xe hoa; limousine; sân golf Hoàng Gia. xe cưới Ninh Bình

Tự lái; bán tải; thú cưng. tự lái
Thêm:
36 chặng 50–200 km tính từ Yên Khánh.
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hướng bắc | |||||
| Thành phố Phủ Lý | 53 km | 58 phút | 690.000đ | 840.000đ | 1.280.000đ |
| Huyện Bình Lục | 54 km | 59 phút | 700.000đ | 850.000đ | 1.300.000đ |
| Thị xã Kim Bảng | 61 km | 1 giờ 7 phút | 790.000đ | 950.000đ | 1.420.000đ |
| Huyện Vũ Thư | 64 km | 1 giờ 10 phút | 820.000đ | 990.000đ | 1.470.000đ |
| Thị xã Duy Tiên | 71 km | 1 giờ 17 phút | 910.000đ | 1.090.000đ | 1.590.000đ |
| Huyện Tiên Lữ | 81 km | 1 giờ 28 phút | 1.040.000đ | 1.240.000đ | 1.760.000đ |
| Huyện Phù Cừ | 90 km | 1 giờ 38 phút | 1.150.000đ | 1.370.000đ | 1.920.000đ |
| Huyện Quỳnh Phụ | 97 km | 1 giờ 46 phút | 1.240.000đ | 1.470.000đ | 2.040.000đ |
| Quận Hoàn Kiếm | 112 km | 2 giờ 2 phút | 1.400.000đ | 1.650.000đ | 2.250.000đ |
| Quận Hà Đông | 119 km | 2 giờ 10 phút | 1.470.000đ | 1.730.000đ | 2.340.000đ |
| Hướng đông | |||||
| Huyện Kiến Xương | 85 km | 1 giờ 33 phút | 1.090.000đ | 1.300.000đ | 1.830.000đ |
| Huyện Thái Thụy | 97 km | 1 giờ 46 phút | 1.240.000đ | 1.470.000đ | 2.040.000đ |
| Huyện Tiền Hải | 97 km | 1 giờ 46 phút | 1.240.000đ | 1.470.000đ | 2.040.000đ |
| Đồ Sơn | 151 km | 2 giờ 45 phút | 1.760.000đ | 2.080.000đ | 2.750.000đ |
| Huyện Cát Hải | 161 km | 2 giờ 56 phút | 1.840.000đ | 2.170.000đ | 2.850.000đ |
| Cảng Quốc tế Tuần Châu | 182 km | 3 giờ 19 phút | 2.010.000đ | 2.360.000đ | 3.080.000đ |
| Bến tàu Hạ Long | 193 km | 3 giờ 31 phút | 2.100.000đ | 2.460.000đ | 3.200.000đ |
| Vịnh Hạ Long | 194 km | 3 giờ 32 phút | 2.110.000đ | 2.470.000đ | 3.210.000đ |
| Hướng nam | |||||
| Huyện Hậu Lộc | 51 km | 56 phút | 660.000đ | 810.000đ | 1.250.000đ |
| Huyện Hoằng Hóa | 58 km | 1 giờ 3 phút | 750.000đ | 910.000đ | 1.370.000đ |
| Thị xã Nghi Sơn | 117 km | 2 giờ 8 phút | 1.450.000đ | 1.710.000đ | 2.320.000đ |
| Thị xã Hoàng Mai | 131 km | 2 giờ 23 phút | 1.580.000đ | 1.870.000đ | 2.510.000đ |
| Huyện Quỳnh Lưu | 149 km | 2 giờ 43 phút | 1.750.000đ | 2.060.000đ | 2.730.000đ |
| Huyện Diễn Châu | 162 km | 2 giờ 57 phút | 1.850.000đ | 2.180.000đ | 2.870.000đ |
| Thị xã Thái Hoà | 181 km | 3 giờ 17 phút | 2.010.000đ | 2.350.000đ | 3.070.000đ |
| Huyện Yên Thành | 185 km | 3 giờ 22 phút | 2.040.000đ | 2.390.000đ | 3.110.000đ |
| Huyện Nghi Lộc | 198 km | 3 giờ 36 phút | 2.140.000đ | 2.500.000đ | 3.250.000đ |
| Hướng tây | |||||
| Huyện Hà Trung | 51 km | 56 phút | 660.000đ | 810.000đ | 1.250.000đ |
| Huyện Nho Quan | 56 km | 1 giờ 1 phút | 720.000đ | 880.000đ | 1.340.000đ |
| Huyện Thiệu Hóa | 74 km | 1 giờ 21 phút | 950.000đ | 1.140.000đ | 1.640.000đ |
| Huyện Yên Thủy | 78 km | 1 giờ 25 phút | 1.000.000đ | 1.200.000đ | 1.710.000đ |
| Huyện Yên Định | 89 km | 1 giờ 37 phút | 1.140.000đ | 1.350.000đ | 1.900.000đ |
| Huyện Triệu Sơn | 91 km | 1 giờ 39 phút | 1.160.000đ | 1.380.000đ | 1.930.000đ |
| Huyện Lạc Sơn | 99 km | 1 giờ 48 phút | 1.270.000đ | 1.500.000đ | 2.070.000đ |
| Huyện Cẩm Thủy | 107 km | 1 giờ 57 phút | 1.350.000đ | 1.590.000đ | 2.180.000đ |
| Huyện Thọ Xuân | 108 km | 1 giờ 58 phút | 1.360.000đ | 1.610.000đ | 2.200.000đ |
| Điểm đến | Đường bộ | Thời gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Khánh – Tràng An | 28 km | 30 phút | 370.000đ | 480.000đ | 860.000đ |
| Huyện Yên Khánh – Thanh Hóa | 69 km | 1 giờ | 890.000đ | 1.070.000đ | 1.560.000đ |
| Huyện Yên Khánh – Hải Phòng | 144 km | 1 giờ 50 phút | 1.710.000đ | 2.020.000đ | 2.670.000đ |
Khoảng 30 phút.
Khoảng 1,5 giờ.
Có.
Khoảng 20 km.
Có.
Gửi địa chỉ qua form.
Dịch vụ thuê xe liên quan: Thuê xe tự lái Ninh Bình
Dịch vụ chính: Thuê xe có tài xế · Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất · Bảng giá thuê xe · Thuê xe đi tỉnh một chiều
Khu vực Huyện Yên Khánh, Ninh Bình. Dịch vụ thuê xe ô tô có tài xế, đón tận nơi, phục vụ 24/7.
Xe thực tế tại bãi Car Rental Vietnam
Huyện Yên Khánh thuộc khu vực thuê xe Ninh Bình.
Các tuyến đường thuê xe phổ biến từ Huyện Yên Khánh trong bán kính 200km:
Giá thuê xe có tài xế tại Huyện Yên Khánh từ 300.000đ (xe 4 chỗ), 400.000đ (xe 7 chỗ), 800.000đ (xe 16 chỗ). Giá đã gồm tài xế và phí cầu đường; giá khứ hồi tính theo công thức báo giá trên web.
Bấm nút "Nhận báo giá", điền điểm đón, điểm đến và ngày giờ, hoặc gọi +84 967 914 574.
Huyện Yên Mô: 15 km; Huyện Nghĩa Hưng: 25 km; Ninh Bình: 19 km; Huyện Ý Yên: 30 km; Huyện Trực Ninh: 35 km (quãng đường đường bộ).